Kết nối một tương lai thông minh và bền vững
ngôn ngữ:
nhà / tất cả / Dây / Cáp năng lượng mặt trời / Dây dẫn đồng / Cáp năng lượng mặt trời 1,5kV ruột đồng PV-CQT




Cáp năng lượng mặt trời 1,5kV ruột đồng PV-CQT
Ruột dẫn: 22~60mm² Màu cách điện: Tự nhiên Màu vỏ: Đen & trắng
| phần | |
|---|---|
| danh mục sản phẩm | Dây dẫn đồng |
| English details | 1.5kV Solar Cable Copper Conductor PV-CQT |
| Thương hiệu | SUNKEAN Solar Manufacturer |
| Thông số kỹ thuật sản phẩm | PV-CQT |
| Nhiệt độ định mức | -40°C~90°C |
| Điện áp đã thử nghiệm | 6500V xoay chiều |
| Điện áp định mức | 1500V một chiều |
| Tiêu chuẩn tham khảo | JETST-CABL-001-1 (H25-10) |
| Người chỉ huy | Đồng mềm dạng sợi, 22~60mm² |
| Cách nhiệt | XLPE, Trắng |
| Áo khoác | XLPO, Đen |
Để biết thêm thông tin
Ưu điểm của cáp năng lượng mặt trời PV-CQT

Cáp năng lượng mặt trời 1,5kV ruột đồng PV-CQT
Chữ T cuối cùng của PV-CQT có nghĩa là ba, tức là ba lõi. Với điện áp thấp 1500V và dây dẫn bằng đồng phổ biến, nó có thể thích ứng với nhiều dự án quang điện khác nhau trên thị trường Nhật Bản. Ngoài ra, nó đã vượt qua chứng nhận JET và có khả năng chống cháy và chống chịu thời tiết tuyệt vời, đảm bảo tính an toàn và ổn định của các dự án thị trường Nhật Bản. Nó sử dụng XLPE và XLPO làm vật liệu cách điện và vỏ cáp, ước tính có thể sử dụng trong hệ thống phát điện quang điện và năng lượng mặt trời trong 25 năm.
· Khả năng chống cháy và chịu thời tiết tuyệt vời
· Khả năng chịu nhiệt và chịu lạnh
· Không chứa halogen
Dữ liệu kỹ thuật cáp năng lượng mặt trời PV-CQT
Nhiệt độ định mức | -40°C~90°C | |
Điện áp đã thử nghiệm | 6500V xoay chiều | |
Điện áp định mức | 1500V một chiều | |
Tiêu chuẩn tham khảo | JETST-CABL-001-1 (H25-10) | |


Mô tả sản phẩm Cáp năng lượng mặt trời PV-CQT
Tên cáp | Mặt cắt ngang (mm²) | Độ dày cách điện (mm) | Độ dày của áo khoác (mm) | Đường kính cáp (mm) | Điện trở dẫn điện tối đa (Ώ/km,20°C) |
Cáp năng lượng mặt trời 1,5kV ruột đồng PV-CQT | 22 | 0,90 | 1,26 | 23.00 | 0,832 |
38 | 0,90 | 1,32 | 28,00 | 0,481 | |
60 | 1,00 | 1,40 | 33,00 | 0,305 |
Ôn tập
- Đang tải ?????
Xin vui lòng gửi thông tin của bạn
- điện thoại
- *Headline
- *Nội dung














